lệnh tiễn

Học thuật
Thân thiện
lệnh tiễn

Một vị tướng cầm lệnh tiễn để ra hiệu cho quân lính.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại cờ hiệu lệnh cổ, trên đó cắm một mũi tên bằng sắt: Đây vật dụng của các tướng lĩnh thời xưa, dùng để ra hiệu lệnh trong quân đội hoặc để làm vật tin cậy, biểu tượng cho quyền lực chỉ huy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vị tướng cầm cao lệnh tiễn, hạ lệnh toàn quân tấn công. (Vị tướng cầm cao cờ hiệu lệnh mũi tên, hạ lệnh cho toàn quân tấn công.)
    • Lệnh tiễn được trao cho người chỉ huy như một biểu tượng của quyền lực sự tin tưởng. (Cờ hiệu lệnh được trao cho người chỉ huy như một biểu tượng của quyền lực sự tin tưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Truyền lệnh tiễn": ra lệnh thông qua biểu tượng cờ hiệu này, hàm ý một mệnh lệnh quan trọng, tính quyết định.
    • Sau khi nhận được tin báo, chủ tướng lập tức truyền lệnh tiễn, điều quân ứng cứu. (Sau khi nhận được tin báo, chủ tướng lập tức ra lệnh thông qua cờ hiệu, điều quân ứng cứu.)
Biến thể từ gần giống
  • Cờ lệnh (danh từ): cờ dùng để ra hiệu lệnh, từ rộng hơn, bao hàm lệnh tiễn.
  • Ấn tín (danh từ): con dấu, biểu tượng của quyền lực sự chính thống, chức năng làm tin tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Cờ hiệu lệnh: cờ dùng để ra hiệu lệnh.
  • Bảo tiễn (cổ ngữ): một tên gọi khác có thể dùng cho vật tương tự, biểu tượng quyền lực.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ cổ/Hán Việt: Lệnh tiễn một từ Hán Việt cổ, ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại. Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn chương, sử sách, hoặc các tác phẩm miêu tả về lịch sử, quân sự thời phong kiến.
  • Cấu tạo từ: "Lệnh" (命令) nghĩa là mệnh lệnh; "Tiễn" (箭) nghĩa là mũi tên. Ghép lại có nghĩa là "mũi tên lệnh" hay "cờ lệnh mũi tên".
lệnh tiễn

Một vị tướng cầm lệnh tiễn để ra hiệu cho quân lính.

  1. Cờ lệnh cắm mũi tên sắt của các tướng soái dùng để làm hiệu lệnh hoặc để làm tin

Từ gần giống

Từ chứa "lệnh tiễn"